vĩ đại

- tt (H. vĩ: lớn lắm; đại: lớn) Rất lớn lao: Lịch sử ta có nhiều cuộc kháng chiến vĩ đại chứng tỏ tinh thần yêu nước của dân tộc (HCM); Góp phần vào chiến công vĩ đại của dân tộc (NgVLinh); Sự nghiệp cách mạng của nhân dân ta là vĩ đại (PhVĐồng).


ht. Lớn lao, đồ sộ. Công trình vĩ đại.

xem thêm: to, lớn, to lớn, vĩ đại, to tát, to tướng, đồ sộ



vĩ đại

vĩ đại
  • adj
    • great

Lĩnh vực: xây dựng
 great

họa sĩ vĩ đại
 monumental painter